Vertex Standard VX-231

Vertex Standard VX-231

SKU: VX-231
Xuất xứ: Vertex Stand
Nhà sản xuất:
Bảo hành: 24 Tháng
Kho: Còn hàng
  • Dung lượng 16 kênh
  • 2 phím lập trình được
  • Lựa chọn chế độ tiết kiệm pin
  • Gọi khẩn cấp
Dòng máy bộ đàm với chi phí hợp lý và có nhiều tính năng, chất lượng hơn các dòng máy cùng loại.


Liên hệ

Thiết kế nhỏ gọn và cơ động

VX-231 được thiết kế nhẹ và rắn chắc nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất và cự ly, đáp ứng yêu cầu công việc của bạn.

Tùy chọn pin để phù hợp với chi phí đầu tư

Máy sử dụng được cả pin Li-Ion và pin Ni-MH với 3 loại pin, hoạt động từ 9- 15 giờ làm việc trong chế độ tiết kiệm pin.

Các tính năng an toàn

Như các máy bộ đàm cầm tay của Vertex Standard khác, VX-231 có cả tính năng Báo Khẩn Cấp (Emergency) thông qua một nút bấm và Hỗ trợ Người làm việc một mình (Lone Worker) giúp điều hành nhân viên làm viêc an toàn. Lone worker cho phép người giám sát có thể biết được nhân viên của mình vẫn trong tình trạng an toàn khi họ làm việc một mình tại khu vực nguy hiểm/ít người qua lại.

Nhiều tùy chọn quét hơn

Trong khi nhiều máy bộ đàm khác chỉ có 1 hoặc 2 chế độ quét, máy VX-231 có tới 4 tùy chọn quét để thuận tiện cho việc quản lý kênh và liên lạc. Đó là các chế độ quét ưu tiên, quét kép, quét follow me và quét Talk around.

ARTS™ - Hệ thống Phát Đáp tự động cảnh báo cự ly liên lạc duy nhất

Chỉ có bộ đàm Vertex Standard mới được thiết kế để thông báo cho bạn biết bạn và trạm/máy được trang bị ARTS™ có nằm trong cự ly liên lạc hay không. Nếu ra khỏi vùng liên lạc, máy bộ đàm sẽ thông báo không nhận được tín hiệu và cảnh báo bằng tiếng bíp. Giải pháp tuyệt vời này để đảm bảo các nhân viên của bạn luôn nằm trong tầm phối hợp.


Tính năng khác

  • Dung lượng 16 kênh
  • 2 phím lập trình được
  • Lựa chọn chế độ tiết kiệm pin
  • Gọi khẩn cấp
  • Lone Worker
  • DTMF ANI
  • Quay số nhanh DTMF
  • Mã hóa/giải mã 2-Tone
  • Mã hóa/giải mã CTCSS / DCS
  • Tùy chỉnh độ nhạy thu bằng tay
  • Sao chép thông số cài đặt trực tiếp giữa các máy
Chống nước và bụi chuẩn IP 54
Đáp ứng Tiêu chuẩn quân đội MIL-STD 810

XEM THÊM:

Phụ kiện ( mua thêm )

  • MH-450S: Microphone có loa
  • MH-360S: Microphone có loa nhỏ gọn
  • MH-45B4B: Microphone có loa chống ồn
  • VAC-20: Bộ sạc để bàn
  • VH-115S: Tai nghe quàng đầu với micro kéo dài
  • VH-215S: Tai nghe quàng đầu với ống nghe đơn có đệm tai
  • VC-25: Tai nghe quàng đầu có VOX
  • FNB-V132LI: Pin Li-Ion2300 mAh
  • FNB-V104LIA: Pin Ni-MH 2300 mAh
  • FNB-V131LI: Pin Li-Ion 1380 mAh
  • VAC-UNI: Sạc nhanh (Li-Ion)
  • VAC-300: Sạc nhanh (Li-Ion)
  • DCM-1: Bộ đổi nguồn gắn cố định cho sạc để bàn
  • VCM-2: Bộ đổi nguồn gắn cố định cho sạc trên xe
  • VAC-6020: Sạc 6 cốc (FNB-V106)
  • VAC-6300: Sạc nhanh 6 cốc (Li-Ion)
  • LCC-350: Bao da
  • LCC-350S: Bao da kẹp thắt lưng
  • CLIP-18: Kẹp thắt lưng
  • CLIP-17E: Kẹp thắt lưng xoay được

–>> NHIỀU ƯU ĐÃI KHI MUA HÀNG.

– Giá cả cạnh tranh. Luôn có chương trình Khuyến Mãi tại https://fesviet.vn
– Cài đặt sẵn tần số, chỉ mua về sử dụng. Hoặc cài đặt theo yêu cầu.
– Giao hàng tận nơi miễn phí toàn quốc.
– Giao hàng trên toàn quốc: nhận hàng, kiểm tra hàng mới thanh toán.
– Được kiểm tra, bảo trì các sản phẩm bộ đàm khác miễn phí.


– Công ty TNHH Giải Pháp Viễn Thông Fes Việt - Chuyên cung cấp các loại máy Bộ đàm giá rẻ - Bộ đàm bảo vệ - Bộ đàm công trình - Bộ đàm đi phượt - tại khu vực HCM và toàn quốc - với chất lượng, giá cả cực kỳ cạnh tranh.

* Quý khách có nhu cầu " Mua bộ đàm giá rẻ, giá sỉ, mua số lượng lớn xin vui lòng liên hệ : 0888.103.139 or 0888.022.139 để được tư vấn, hỗ trợ

Tai nghe
test 1 Chỉ tiêu kỹ thuật chung VHF/UHF Dải tần số 134 - 174 MHz 400 - 470 MHz; 450 - 520 MHz Số kênh 16 Điện áp nguồn 7,4 V DC ±20% Độ giãn kênh 12,5 / 20 / 25 kHz Bước PLL 2,5 / 5 / 6,25 kHz 5 / 6,25 kHz Thời gian sử dụng pin (Chu kỳ 5-5-90) Pin 1200 mAh FNB-V106 Pin 1380 mAh FNB-V131Li-UNI / FNB-V103LiA Pin 2300 mAh FNB-V132Li-UNI / FNB-V104LiA 9 giờ (7,3 giờ ở chế độ không tiết kiệm pin) 10,8 giờ (8,8 giờ ở chế độ không tiết kiệm pin) 19 giờ (15,5 giờ ở chế độ không tiết kiệm pin) Đáp ứng chỉ số IP IP 54 Dải nhiệt độ vận hành -30ºC đến +60ºC Độ ổn định tần số ± 2,5 ppm Trở kháng RF vào/ra 50 Ohms Kích thước (Cao x Rộng x Dày) 110 x 58 x 36 mm (với pin 2300 mAh) 110 x 58 x 30 mm (với pin 1380 mAh) Trọng lượng (Xấp xỉ) với Ăng ten, đeo lưng 329g (Pin FNB-V132LI-UNI) 326g (Pin FNB-V104LIA) 288g (Pin FNB-V113LI-UNI) 287g (Pin FNB-V103LIA) Thông số của bộ thu* VHF/UHF Độ nhạy 12 dB SINAD 0,25μV typical Độ chọn lọc kênh lân cận 65 / 60 dB 25 kHz / 12,5 kHz Điều biến tương hỗ 65 / 60 dB 25 kHz / 12,5 kHz Loại trừ tín hiệu giả và tần số ảnh 65 dB Công suất âm tần 500 mW @ 4 Ohms 5% THD *Đo lường theo TIA/EIA-603 Thông số của bộ phát* VHF/UHF Công suất phát 5 / 1 W Điều chế 16K0F3E, 11K0F3E Bức xạ tín hiệu giả truyền dẫn 65 dB dưới sóng mang Nhiễu và tiếng rít FM 45 / 40 dB 25 kHz / 12,5 kHz Độ méo âm tần < 3 % @1 kHz
Tài liệu tham khảo

Phụ kiện kèm theo

Viết đánh giá

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Xấu           Tốt